15/02/2016 15:31 GMT+7

Trường ĐH Quy Nhơn không tuyển sinh bậc CĐ

MINH GIẢNG
MINH GIẢNG

TTO - Kỳ tuyển sinh năm 2016, Trường ĐH Quy Nhơn tuyển 4.500 chỉ tiêu bậc ĐH, không tuyển bậc CĐ.

Như vậy, sau nhiều năm tuyển sinh bậc CĐ, năm nay Trường ĐH Quy Nhơn không tuyển sinh bậc đào tạo này. Trường tuyển sinh trong cả nước.

Trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 của các cụm thi do trường đại học chủ trì; chỉ tổ chức thi các môn năng khiếu vào ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục mầm non.

Ngành Giáo dục thể chất: môn năng khiếu thi bật xa, gập thân và chạy cự ly ngắn; môn năng khiếu là môn thi chính được nhân hệ số 2 khi xét tuyển; yêu cầu thí sinh có thể hình  cân đối, nam cao 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao 1,55m nặng 40kg trở lên.

Ngành Giáo dục mầm  non: môn năng khiếu thi hát, đọc diễn cảm và kể chuyện. Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngôn ngữ Anh: môn tiếng  Anh là môn thi chính được nhân hệ số 2 khi xét tuyển. Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật,  nói ngọng, nói lắp.

Ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển như sau:

TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

   

4500

Các ngành đào tạo Cử nhân sư phạm

   

810

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Lý, Hóa

65

Toán, Lý, Anh

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Lý, Hóa

65

Toán, Lý, Anh

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Lý, Hóa

65

Toán, Hóa, Anh

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Lý, Hóa

40

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa, Sinh

55

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

60

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn, Sử, Địa

55

Văn, Sử, Anh

Sư phạm Địa lí

D140219

Toán, Lý, Hóa

55

Văn, Sử, Địa

Giáo dục chính trị

D140205

Văn, Sử, Địa

40

Toán, Văn, Anh

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Văn, Anh

110

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Lý, Hóa

80

Văn, Sử, Địa

Giáo dục thể chất

D140206

Toán, Sinh, Năng khiếu

40

Giáo dục mầm non

D140201

Toán, Văn, Năng khiếu

80

Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học

   

1710

Toán học

D460101

Toán, Lý, Hóa

80

Toán, Lý, Anh

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hóa

250

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Vật lí học

D440102

Toán, Lý, Hóa

60

Toán, Lý, Anh

Hóa học

D440112

Toán, Lý, Hóa

80

Toán, Hóa, Anh

Sinh học

D420101

Toán, Hóa, Sinh

60

Quản lí đất đai

D850103

Toán, Lý, Hóa

200

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Địa lí  tự nhiên

D440217

Toán, Lý, Hóa

30

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

Văn học

D220330

Văn, Sử, Địa

150

Văn, Sử, Anh

Văn, Địa, Anh

Lịch sử

D220310

Văn, Sử, Địa

100

Văn, Sử, Anh

Tâm lí học giáo dục

D310403

Toán, Lý, Hóa

40

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Công tác xã hội

D760101

Văn, Sử, Địa

60

Toán, Văn, Anh

Quản lý giáo dục

D140114

Toán, Lý, Hóa

50

 

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Anh

Việt Nam học

D220113

Văn, Sử, Địa

70

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

Quản lí nhà nước

D310205

Toán, Lý, Hóa

200

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Anh

280

Các ngành ĐT Cử nhân KT - QTKD

   

1250

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hóa

400

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Kinh tế

D310101

Toán, Lý, Hóa

250

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hóa

350

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Tài chính -  Ngân hàng

D340201

Toán, Lý, Hóa

250

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Các ngành đào tạo Kỹ sư

   

730

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

Toán, Lý, Hóa

180

Toán, Lý, Anh

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán, Lý, Hóa

150

Toán, Lý, Anh

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D510103

Toán, Lý, Hóa

150

Toán, Lý, Anh

Nông học

D620109

Toán, Hóa, Sinh

50

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

D510401

Toán, Lý, Hóa

200

MINH GIẢNG
Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0
Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên