20/08/2016 13:10 GMT+7

​ĐH Hà Nội tuyển bổ sung gần 600 chỉ tiêu

NGỌC HÀ
NGỌC HÀ

TTO - Trường ĐH Hà Nội thông báo tuyển bổ sung gần 600 chỉ tiêu ở toàn bộ 17 ngành/chuyên ngành đào tạo ĐH chính quy dù điểm chuẩn năm 2016 của trường ở hầu hết ngành đều thấp hơn năm 2015.

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển năm 2016 - Ảnh: NHƯ HÙNG
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển ĐH năm 2016 - Ảnh: NHƯ HÙNG

Trước đó năm 2015, Trường ĐH Hà Nội không xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Điều kiện xét tuyển bổ sung chung cho các ngành đào tạo là thí sinh có tổng điểm 3 môn thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ của kỳ thi THPTQG đạt 15 điểm trở lên (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số).

Năm 2016, có đến 16/17 ngành đào tạo của trường trong tổ hợp xét tuyển, môn ngoại ngữ nhân hệ số 2. Ngành duy nhất không nhân hệ số môn thi là công nghệ thông tin.

Trường nhấn mạnh nguyên tắc xét tuyển là xét bình đẳng 2 nguyện vọng thí sinh đăng ký. Nếu thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 sẽ được tự động xét nguyện vọng 2, bình đẳng với các thí sinh khác. 

Trường xét tuyển theo nguyên tắc từ cao xuống thấp; xét nhiều đợt cho đến hết chỉ tiêu của từng ngành.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ 21-8 đến 31-8.

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung của từng ngành đào tạo tại Trường ĐH Hà Nội như sau (những môn viết chữ IN HOA là môn thi chính (tính điểm hệ số 2):

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

1

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

52480201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

68

2

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

52340101

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH.

44

3

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

52340201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH.

39

4

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

52340301

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH.

49

5

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

52220212

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH.

43

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) 

52340103

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH.

18

7

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

52320100

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP hoặc TIẾNG ANH.

12

8

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH.

55

9

Ngôn ngữ Nga

52220202

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA hoặc TIẾNG ANH.

35

10

Ngôn ngữ Pháp

52220203

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG PHÁP hoặc TIẾNG ANH.

32

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG hoặc TIẾNG ANH.

33

12

Ngôn ngữ Đức

52220205

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC hoặc TIẾNG ANH.

18

13

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

52220206

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH

13

14

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

52220207

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH

13

15

Ngôn ngữ Italia

52220208

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH

23

16

Ngôn ngữ Nhật

52220209

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT hoặc TIẾNG ANH

72

17

Ngôn ngữ Hàn Quốc

52220210

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH

23

NGỌC HÀ
Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0
Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên