ĐH Lâm nghiệp: Sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển 

  • 08/02/2017 16:40 GMT+7

TTO - Đây là điểm mới quan trọng trong tuyển sinh ĐH 2017 của Trường ĐH Lâm nghiệp Việt Nam theo phương án tuyển sinh vừa được trường công bố ngày 8-2.

Sinh viên Trường ĐH Lâm nghiệp
Sinh viên Trường ĐH Lâm nghiệp

Ngoài việc xét tuyển theo kết quả các môn thi độc lập (trong đó ó các môn thành phần trong bài thi tổ hợp), trường còn sử dụng kết quả bài thi tổ hợp khoa học tự nhiên, khoa học xã hội để xét tuyển (các bài thi này thường kết hợp với môn toán, ngữ văn để lập thành tổ hợp xét tuyển).

Trao đổi với Tuổi Trẻ, ông Cao Quốc An - trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Lâm nghiệp - cho biết năm 2017, trường có tổng chỉ tiêu là 3.080, tăng hơn 100 chỉ tiêu so với năm 2016.

Trường sử dụng đồng thời cả hai phương thức xét tuyển, vừa dựa vào kết quả thi THPT quốc gia, vừa xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (qua học bạ) của thí sinh.

Hai phương thức này được sử dụng trong xét tuyển nhiều ngành, tuy nhiên, một số ngành không xét tuyển học bạ mà chỉ xét tuyển qua kết quả thi THPT quốc gia như Công nghệ sinh học, Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh), lâm nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)…

Trong đó, phương thức xét theo điểm thi THPT Quốc gia sẽ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT, có đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển đại học và có tổng điểm các môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển từ ngưỡng đảm bảo chất lượng trở lên do Bộ GD-ĐT qui định.

Riêng để xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ THPT), thí sinh phải đảm bảo đạt điểm trung bình chung của các môn học của năm học lớp 12 dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10) và kết quả hạnh kiểm ở bậc THPT: đạt loại khá trở lên.

Bên cạnh các chương trình đào tạo đại trà, trường có một số ngành, chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh và đào tạo theo chương trình chất lượng cao.

Ngành đào tạo và chỉ tiêu xét tuyển cụ thể các ngành năm 2017 như sau:

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Phương thức 1 - 2017

(Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT)

Phương thức 2 (Xét tuyển học bạ)

Chỉ tiêu

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

2

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo băng tiếng Việt)

D908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

3

Khoa học môi trường

D440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

200

4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

D850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

5

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

300

6

Bảo vệ thực vật

D620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

7

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

D420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

8

Công nghệ sinh học

D420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

100

9

Thú y

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

10

Chăn nuôi

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

11

Quản lý đất đai

D850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

120

12

Khoa học cây trồng

D620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

60

13

Khuyến nông

D620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

14

Kế toán

D340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

300

15

Kinh tế

D310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

60

16

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

17

Quản trị kinh doanh

D340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

150

18

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

D480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

19

Công tác xã hội

D760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

60

20

Quản trị kinh doanh du lịch và lữ hành

 

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

21

Lâm sinh

D620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

100

22

Lâm nghiệp (đào tạo bằng Tiếng Anh)

D620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

23

Lâm nghiệp (đào tạo bằng Tiếng Việt)

D620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

24

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

200

25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

27

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

D520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

28

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

D520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

29

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

D510210

A00. Toán, Lý, Hóa;

A01. Toán, Lý, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

30

Thiết kế công nghiệp

D210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

30

31

Thiết kế nội thất

D210405

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

32

Kiến trúc cảnh quan

D580110

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

C15. Toán, Văn, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

100

33

Lâm nghiệp đô thị

D620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, Khoa học xã hội

Xét tuyển học bạ

50

34

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

35

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

D540301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Không xét tuyển học bạ

50

36

Công nghệ vật liệu

D515402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, Khoa học TN

Xét tuyển học bạ

50

NGỌC HÀ

Bình Luận

Vui lòng nhập nội dung bình luận.

Gửi

Học gì ở đâu?