ĐH Sài Gòn ngừng tuyển một số ngành bậc cao đẳng 

  • 07/02/2017 10:34 GMT+7

TTO - Năm 2017, Trường ĐH Sài Gòn tuyển 4.000 chỉ tiêu. Trong đó, chỉ tiêu bậc CĐ giảm mạnh so với năm 2016.

Trường ĐH Sài Gòn. Ảnh: M.G
Trường ĐH Sài Gòn - Ảnh: M.G.

TS Mỵ Giang Sơn - trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Sài Gòn, cho biết các ngành và tổ hợp xét tuyển vào trường không có thay đổi so với năm 2016.

Năm nay, bậc CĐ của trường chỉ tuyển 60 chỉ tiêu trong khi năm 2016 là 250 chỉ tiêu. Một số ngành chỉ tuyển 5 thí sinh. Hai ngành “hot” là giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học cũng không tuyển sinh bậc CĐ trong năm nay.

Ở bậc ĐH, một số ngành cũng được điều chỉnh chỉ tiêu so với năm trước.

Trong đó, ngành ngôn ngữ Anh giảm từ 300 xuống còn 200. Ngành công nghệ thông tin tăng từ 180 lên 280 chỉ tiêu. Các ngành giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học cũng có chỉ tiêu tăng từ 150 chỉ tiêu/ngành lên 245.

Chỉ tiêu các ngành cụ thể như sau:

TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Chỉ tiêu ngành

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

3940

Khối ngành ngoài sư phạm:

 

 

 

2770

Thanh nhạc

D210205

Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc, Văn

 

10

Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch)

D220113

Văn, Địa, Sử

 

150

Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)

D220201

Toán, Anh, Văn

Anh

200

Quốc tế học

D220212

Toán, Anh, Văn

Anh

120

Tâm lí học

D310401

Toán, Anh, Văn

 

100

Khoa học thư viện

D320202A

Toán, Anh, Văn

 

75

D320202B

Toán, Văn, Địa

 

25

Quản trị kinh doanh

D340101A

Toán, Anh, Văn

Toán

280

D340101B

Toán, Anh, Lí

Toán

90

Tài chính - Ngân hàng

D340201A

Toán, Anh, Văn

Toán

280

D340201B

Toán, Văn, Lí

Toán

90

Kế toán

D340301A

Toán, Anh, Văn

Toán

280

D340301B

Toán, Văn, Lí

Toán

90

Quản trị văn phòng

D340406A

Toán, Anh, Văn

Văn

60

D340406B

Toán, Văn, Địa

Văn

20

Luật

D380101A

Toán, Anh, Văn

Văn

75

D380101B

Toán, Văn, Sử

Văn

25

Khoa học môi trường

D440301A

Toán, Lí, Hóa

 

50

D440301B

Toán, Hóa, Sinh

 

50

Toán ứng dụng

D460112A

Toán, Lí, Hóa

Toán

35

D460112B

Toán, Anh, Lí

Toán

35

Công nghệ thông tin

D480201A

Toán, Lí, Hóa

Toán

140

D480201B

Toán, Anh, Lí

Toán

140

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301A

Toán, Lí, Hóa

 

35

D510301B

Toán, Anh, Lí

 

35

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302A

Toán, Lí, Hóa

 

35

D510302B

Toán, Anh, Lí

 

35

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406A

Toán, Lí, Hóa

 

35

D510406B

Toán, Hóa, Sinh

 

35

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201A

Toán, Lí, Hóa

 

35

D520201B

Toán, Anh, Lí

 

35

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207A

Toán, Lí, Hóa

 

35

D520207B

Toán, Anh, Lí

 

35

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

1,170

Quản lý giáo dục

D140114A

Toán, Anh, Văn

 

30

D140114B

Toán, Văn, Địa

 

10

Giáo dục Mầm non

D140201

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Văn

 

245

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Anh, Văn

 

245

Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT)

D140205A

Toán, Anh, Văn

 

23

D140205B

Toán, Văn, Sử

 

7

Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS)

D140205C

Toán, Anh, Văn

 

15

D140205D

Toán, Văn, Sử

 

5

Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT)

D140209A

Toán, Lí, Hóa

Toán

23

D140209B

Toán, Anh, Lí

Toán

7

Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS)

D140209C

Toán, Lí, Hóa

Toán

15

D140209D

Toán, Anh, Lí

Toán

5

Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT)

D140211A

Toán, Lí, Hóa

30

Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS)

D140211C

Toán, Lí, Hóa

20

Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)

D140212A

Toán, Lí, Hóa

Hóa

30

Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS)

D140212C

Toán, Lí, Hóa

Hóa

20

Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT)

D140213A

Toán, Hóa, Sinh

Sinh

30

Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)

D140213C

Toán, Hóa, Sinh

Sinh

20

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT)

D140217A

Văn, Địa, Sử

Văn

30

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS)

D140217C

Văn, Địa, Sử

Văn

20

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT)

D140218A

Văn, Địa, Sử

Sử

30

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS)

D140218C

Văn, Địa, Sử

Sử

20

Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT)

D140219A

Văn, Địa, Sử

Địa

23

D140219B

Toán, Văn, Địa

Địa

7

Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS)

D140219C

Văn, Địa, Sử

Địa

15

D140219D

Toán, Văn, Địa

Địa

5

Sư phạm Âm nhạc

D140221

Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Văn

 

40

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

Hình họa, Trang trí, Văn

 

40

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT)

D140231A

Toán, Anh, Văn

Anh

80

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS)

D140231C

Toán, Anh, Văn

Anh

80

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

60

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

60

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214A

Toán, Anh, Văn

 

15

C140214B

Toán, Văn, Lí

 

5

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215A

Toán, Anh, Văn

 

15

C140215B

Toán, Văn, Sinh

 

5

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216A

Toán, Anh, Văn

 

15

C140216C

Toán, Văn, Hóa

 

5

Tổng cộng

 

 

 

4,000

MINH GIẢNG

Bình Luận

Vui lòng nhập nội dung bình luận.

Gửi

Học gì ở đâu?